Bảng xếp hạng LMHT (LoL) 2026 theo Elo
1














































Bilibili Gaming
▲ 32Karmine Corp
▼ 243G2 Esports
▲ 254Gen.G
▲ 455Cloud9
▲ 376AG.AL
7Hanwha Life Esports
▲ 98Ninjas in Pyjamas
▲ 389DN SOOPers
▲ 1010LOUD
▲ 3811Team Liquid
▲ 2012GAM Esports
13LOS
▲ 1014Anyone's Legend
▲ 3615LYON
▲ 2716Invictus Gaming
▲ 517MIBR.LOS
18Team Secret Whales
19Dplus KIA
▼ 1420T1
▼ 1221Team Secret
22FURIA Esports
▲ 1723Team Vitality
▼ 1224Top Esports
▼ 3225Nongshim Red Force
26FlyQuest
▲ 1427JD Gaming
▼ 1128Movistar KOI
▲ 5029BNK FEARX
▼ 2930Vivo Keyd Stars
▼ 1531GIANTX
▲ 832Natus Vincere
▲ 3633Movistar KOI Fénix
▲ 6734HANJIN BRION
35Sentinels
▼ 2036RED Canids
▲ 2437LGD Gaming
▲ 538Shopify Rebellion
▼ 3539Weibo Gaming
40Fnatic
▼ 3341SK Gaming
▲ 1042Estral Esports
▲ 3343Kiwoom DRX
▼ 104436369
45Frites Esports Club
▲ 4546KT Rolster
47HMBLE
▲ 2048Leviatan Esports
▼ 2449TBTeam Bright
50TMTeam Meiko
Bảng xếp hạng League of Legends được tính thế nào?
Mỗi đội có một điểm Elo. Sau từng trận, đội thắng lấy điểm của đội thua; thắng đối thủ mạnh hơn thì được nhiều điểm hơn, thua đối thủ yếu hơn thì mất nhiều hơn (hệ số K = 32).
Đội mới bắt đầu theo hạng giải mình thi đấu (hạng S 1700, A 1600, B 1500, C 1400, D 1300), vì các giải khu vực hiếm khi gặp nhau nên không thể cho mọi đội xuất phát ngang nhau.
Mũi tên ▲▼ cạnh điểm là mức thay đổi trong 30 ngày gần nhất. Bảng được tính lại mỗi ngày từ toàn bộ kết quả đã ghi nhận; tỷ lệ thắng trên trang trận và công cụ dự đoán dùng chính các điểm này.