Bảng xếp hạng Dota 2 2026 – Đông Âu/CIS
1








































Team Spirit
▲ 432TEAM VISION
▼ 33PARIVISION
4Natus Vincere
▲ 665BetBoom Team
6Team Yandex
▼ 1371win
▼ 108BoomBoys
▼ 139Aurora
▲ 610Iron Wing
11Virtus.pro
12Rune Eaters
13L1ga Team
14Klim Sani4
▲ 15315NPNo Packet Loss
16Level UP
▼ 3174Pirates
18SKskibidiff
19Passion UA
20TTTpaBoMaH Team
21Montenegro
22GTG-Time
23BO Bociarnia
24Yellow Submarine
▲ 5025Team Hryvnia
26PEPEREKUR
27NGNew Generation
28Kopite
29MODUS
30sQreen's Squad
31Winter Bear
32Enjoy
33TMTwo Move
▲ 2334Kalmychata
▲ 2435Zero Tenacity
▼ 2036Team Lynx
▲ 13037NHNo Hoodwink
38Spirit Academy
▼ 4739VooDooSh Club
▲ 2340Ilbirs eSports
41Travoman Team
42Daxak Club
▲ 8243Czech Republic
44SoloTeam
▼ 1845Daxak Team
▲ 1846Ramzes Club
47TPaBoMaH Club
48NAVI Junior
49LiXO eSports
50Stariy Bog Club
▲ 43Bảng xếp hạng Dota 2 được tính thế nào?
Mỗi đội có một điểm Elo. Sau từng trận, đội thắng lấy điểm của đội thua; thắng đối thủ mạnh hơn thì được nhiều điểm hơn, thua đối thủ yếu hơn thì mất nhiều hơn (hệ số K = 32).
Đội mới bắt đầu theo hạng giải mình thi đấu (hạng S 1700, A 1600, B 1500, C 1400, D 1300), vì các giải khu vực hiếm khi gặp nhau nên không thể cho mọi đội xuất phát ngang nhau.
Mũi tên ▲▼ cạnh điểm là mức thay đổi trong 30 ngày gần nhất. Bảng được tính lại mỗi ngày từ toàn bộ kết quả đã ghi nhận; tỷ lệ thắng trên trang trận và công cụ dự đoán dùng chính các điểm này.