Bảng xếp hạng LMHT (LoL) 2026 theo Elo
151

















































Aeterna Esports
▼ 19152devils.one inStreamly
▼ 21153Barça eSports
154Verdant
▼ 3155The Bandits
▼ 43156E WIE EINFACH E-SPORTS
157Hanwha Life Esports Challengers
158Los Goccioles
▲ 17159Zeu5 Esports
▲ 1160GOAL
161Saigon Warriors
▲ 14162DOCISK
▼ 3163ROSSMANN Centaurs
▼ 14164Kaufland Hangry Knights
▲ 24165Arctic Pandas
▼ 29166mCon esports
▼ 15167Zena Esports
▲ 15168Eintracht Spandau
▼ 18169Vivo Keyd Stars Academy
▲ 1170DMG Esports
▼ 191719z Globant
▲ 15172MAGAZA
▲ 12173Senshi Esports
▲ 52174Myth Esports
▼ 32175Dominion Goblins
▼ 21176Karmine Corp Blue Stars
▲ 34177FENNEL
▼ 21178DN SOOPers Challengers
▲ 39179EDward Gaming Youth Team
▲ 43180Colossal Gaming
▲ 16181CTBC Flying Oyster Academy
▼ 29182Ici Japon Corp. Esport
183The Otter Side
▲ 2184Joblife
185CITA Kaizen
▲ 29186FN Esports
187Nongshim Esports Academy
▼ 14188The Secret Club
▲ 23189GMBLERS ESPORTS
▼ 16190Only The Family
191TLN Pirates
▼ 261927REX
▼ 16193Bubliki
▲ 1194Ei Nerd Esports
▼ 25195Project Conquerors
▼ 19196paiN Gaming Academy
▼ 17197HANJIN BRION Challengers
198ZSK
199Gen.G Global Academy
200Bushido Wildcats
▲ 24Bảng xếp hạng League of Legends được tính thế nào?
Mỗi đội có một điểm Elo. Sau từng trận, đội thắng lấy điểm của đội thua; thắng đối thủ mạnh hơn thì được nhiều điểm hơn, thua đối thủ yếu hơn thì mất nhiều hơn (hệ số K = 32).
Đội mới bắt đầu theo hạng giải mình thi đấu (hạng S 1700, A 1600, B 1500, C 1400, D 1300), vì các giải khu vực hiếm khi gặp nhau nên không thể cho mọi đội xuất phát ngang nhau.
Mũi tên ▲▼ cạnh điểm là mức thay đổi trong 30 ngày gần nhất. Bảng được tính lại mỗi ngày từ toàn bộ kết quả đã ghi nhận; tỷ lệ thắng trên trang trận và công cụ dự đoán dùng chính các điểm này.